Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCông nghệ4Nơi làm việc2Du lịch cơ bản2Đồ ăn thức uống3Mua sắm3Nhà cửa7Sở thích4Học tập1Tiền bạc ngân hàng1Giao thông1Khen ngợi1Cảm xúc2
Thêm 19 chủ đề
Lễ hội sự kiện1Cảm thông và quan tâm1Phỏng vấn xin việc1Làm việc nhóm2Sức khoẻ6Gia đình và bạn bè5Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — People5IELTS — Environment2IELTS — Education3IELTS — Technology1TOEIC — Office2Họp hành1TOEIC — Finance3Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài1Tham quan1
keyboard /ˈkiː.bɔːrd/
A2bàn phím
“I spilled some water on my computer keyboard.”
keyword /ˈkiːwɜːrd/
A2Từ khóa
“Circle the keywords in the question before reading.”
keylogger /ˈkiːˌlɑː.ɡɚ/
C1Phần mềm ẩn theo dõi và ghi lại thao tác bàn phím
“Anti-virus scanners detected a keylogger harvesting input passwords on compromised workstations.”
keystroke /ˈkiː.strəʊk/
C1Thao tác nhấn phím trên bàn phím
“Keyloggers capture every secret keystroke entered by target users.”
