BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
idempotency /ˌaɪdɛmˈpəʊtənsi/
C1

Tính chất mà một thao tác thực hiện nhiều lần vẫn thu được một kết quả duy nhất

Payment gateways enforce idempotency to prevent duplicate charges during network retries.

immutability /ɪˌmjuːtəˈbɪlɪti/
C1

Tính bất biến (không thể thay đổi trạng thái sau khi khởi tạo)

Blockchain technology guarantees data immutability across distributed transaction ledger systems.

ingestion /ɪnˈdʒɛstʃən/
C1

Quá trình tiếp nhận và nhập luồng dữ liệu lớn từ nhiều nguồn vào hệ thống lưu trữ hoặc xử lý.

The analytics pipeline supports real-time log ingestion from thousands of microservices.

interoperability /ˌɪntərəpərəˈbɪlɪti/
C1

Khả năng tương tác và trao đổi dữ liệu giữa các hệ thống khác nhau

Open API standards enhance system interoperability across different healthcare software platforms.