BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
idempotent /ˌaɪdəmˈpoʊtənt/
C1

Có tính chất tạo ra cùng một kết quả dù thực thi một lần hay lặp lại nhiều lần.

The payment retry endpoint must be idempotent to prevent duplicate billing.

immutable /ɪˈmjuːtəbəl/
C1

Bất biến (dữ liệu hoặc hạ tầng không thể thay đổi sau khi tạo)

Immutable deployment patterns replace broken servers instead of patching running system instances.

iterative /ˈɪt.ər.ə.tɪv/
C1

mang tính lặp đi lặp lại để cải tiến dần từng bước

Design engineering proceeds through an iterative loop of prototyping, stress testing, and modifying.