BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
initialize /ɪˈnɪʃəlaɪz/
B2

Khởi tạo hoặc gán giá trị bắt đầu cho một biến, bộ nhớ hoặc thiết bị.

The operating system must initialize device drivers before loading user settings.

innovate /ˈɪn.ə.veɪt/
B2

Đổi mới, cách tân.

Software companies must constantly innovate if they want to stay ahead of their competitors.

integrate /ˈɪntəˌɡreɪt/
B2

Tích hợp, kết hợp các phần vào một hệ thống thống nhất.

Scientists aim to integrate sensor networks across oceans.

interconnect /ˌɪn.tər.kəˈnekt/
B2

Nối liền các thiết bị hoặc mạng lưới khác nhau để chúng có thể trao đổi dữ liệu qua lại.

Fiber optic cables interconnect the remote data centers to deliver low-latency replication.