BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
honing /ˈhəʊnɪŋ/
C2

Sự mài khôn bề mặt trụ

Engine rebuilders applied precision honing to line the interior wall of cylinders.

horology /hɒˈrɒl.ə.dʒi/
C2

ngành đo thời gian và chế tạo đồng hồ

His passion for horology led him to restore antique mechanical watches.

hydrofracturing /ˌhaɪdroʊˈfræktʃərɪŋ/
C2

Kỹ thuật dùng áp lực nước để nứt đá ngầm nhằm thu hồi chất lưu.

Hydrofracturing opened deep geothermal reservoirs to facilitate continuous steam extraction.

hypocaust /ˈhaɪpəkɔːst/
C2

Hệ thống sưởi ấm sàn và tường dưới mặt đất thời La Mã cổ đại nhờ luồng khí nóng.

Pillars of terracotta tiles supported the bathhouse floor above the roaring hypocaust.