Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
Cơ chế tự động chuyển vùng dự phòng khi hệ thống chính gặp sự cố
“The automatic failover mechanism routed web traffic to backup infrastructure instantly.”
Nguyên liệu thô cung cấp cho một quá trình công nghiệp hoặc sản xuất năng lượng.
“Agricultural residue serves as feedstock for biofuel synthesis.”
Quá trình tinh chỉnh mô hình trí tuệ nhân tạo trên tập dữ liệu chuyên biệt
“The medical company performed domain fine-tuning on LLMs using anonymized health records.”
Quá trình rèn định hình kim loại nóng bằng lực nén
“Drop forging produces extremely tough steel crankshafts capable of resisting heavy shock loads.”
Xưởng đúc kim loại
“The local foundry pours molten bronze into sand molds to craft valve housings.”
