Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCông nghệ4Nơi làm việc7Du lịch cơ bản5Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống8Mua sắm5Nhà cửa7Thời tiết2Sở thích6Học tập1Tiền bạc ngân hàng1Giao thông5
Thêm 21 chủ đề
Khen ngợi2Cảm xúc2Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm1Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng2Lịch và hạn chót1Sức khoẻ9Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng2Sân bay chuyến bay4IELTS — People3IELTS — Environment1TOEIC — Office4TOEIC — Travel1TOEIC — Finance1Cụm động từ cơ bản5Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài4Tham quan1
FAQ /ˌef eɪ ˈkjuː/
A2Câu hỏi thường gặp
“Check the FAQ section before calling customer support.”
flash /flæʃ/
A2đèn flash máy ảnh
“Please turn off your camera flash.”
folder /ˈfəʊldə/
A2thư mục
“Put all the vacation photos in this new folder.”
frozen /ˈfroʊzn/
A2Bị treo, bị đơ (màn hình)
“The screen is completely frozen.”
