Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCông nghệ5Nơi làm việc3Du lịch cơ bản5Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống3Mua sắm3Thời tiết2Sở thích2Học tập9Tiền bạc ngân hàng8Giao thông2Cảm xúc12
Thêm 26 chủ đề
Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm10Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi1Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót3Sức khoẻ7Gia đình và bạn bè3Sân bay chuyến bay1IELTS — People2IELTS — Environment6IELTS — Education7IELTS — Technology9TOEIC — Office3Họp hành1TOEIC — Finance9Thuyết trình6Cụm động từ cơ bản1Khách sạn và lưu trú1Tham quan3
enter /ˈentər/
A1nhập thông tin vào thiết bị
“Enter the code here.”
embed /ɪmˈbed/
B2Chèn một đoạn mã, hình ảnh hoặc phương tiện truyền thông vào trang web hoặc tệp tin khác.
“You can embed a video player directly into your blog article.”
encrypt /ɪnˈkrɪpt/
B2mã hóa (dữ liệu số)
“Sensitive customer records must be encrypted.”
execute /ˈeksɪkjuːt/
B2Chạy hoặc thực thi một chương trình, dòng lệnh hoặc tập hợp câu lệnh máy tính.
“The system administrator scheduled the batch job to execute automatically at midnight.”
exfiltrate /ˈeks.fɪl.treɪt/
C1Trích xuất hoặc lấy trộm dữ liệu trái phép ra ngoài hệ thống
“Malware attempts to exfiltrate customer records to remote command servers.”
