Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
de-anonymize /diː.əˈnɑː.nə.maɪz/
C2Xác định danh tính thực của người dùng từ dữ liệu vô danh.
“Researchers managed to de-anonymize public location traces using machine learning correlation.”
