BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

5 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
data breach /ˈdeɪtə ˈbriːtʃ/
C1

sự xâm nhập trái phép vào dữ liệu nhạy cảm

The retailer announced a data breach that exposed millions of customers' credit card numbers.

deployment /dɪˈploɪmənt/
C1

Quá trình cài đặt, phát hành và đưa phần mềm vào hoạt động trong môi trường trực tiếp.

Our latest deployment went smoothly without any noticeable downtime for end users.

deserialization /diːˌsɪə.ri.ə.laɪˈzeɪ.ʃən/
C1

Quá trình giải chuỗi hóa dữ liệu từ dạng byte/chuỗi thành đối tượng

Unsafe deserialization of untrusted input can lead to remote code execution security flaws.

digital divide /ˌdɪdʒɪtl dɪˈvaɪd/
C1

Khoảng cách kỹ thuật số (sự chênh lệch về cơ hội tiếp cận công nghệ)

The digital divide worsens educational inequality in impoverished rural areas.

digital literacy /ˌdɪdʒɪtl ˈlɪtərəsi/
C1

năng lực số, trình độ tin học và sử dụng công nghệ số

Training programs are essential to enhance digital literacy among elderly citizens.