Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
Xác định vị trí và sửa chữa các lỗi sai hoặc hành vi ngoài ý muốn trong mã nguồn chương trình.
“It took engineers three full days to debug the intermittent payment processing failure.”
Chuyển đổi dữ liệu đã được mã hóa trở lại định dạng văn bản gốc có thể đọc được.
“The recipient needs the matching private key to decrypt the incoming confidential email.”
Đưa một bản cập nhật phần mềm hoặc hệ thống vào môi trường hoạt động thực tế.
“The engineering team plans to deploy the new update late at night.”
Phát hiện, dò ra sự hiện diện của chất hoặc yếu tố nào đó.
“Sensors can detect tiny traces of gas in closed chambers.”
Chuyển đổi dữ liệu hoặc tài liệu vật lý sang định dạng kỹ thuật số để máy tính xử lý.
“The archive team wants to digitalize all historical municipal records before the paper degrades.”
chuyển đổi sang dạng số
“The archive plans to digitise all its photographs.”
Chuyển đổi thông tin dạng giấy hoặc analog sang định dạng kỹ thuật số.
“The national archive plans to digitize rare historical documents for online access.”
ngắt kết nối, tạm ngừng sử dụng mạng
“I try to disconnect from work emails every Sunday.”
