Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCông nghệ5Nơi làm việc7Du lịch cơ bản6Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống6Mua sắm6Nhà cửa10Thời tiết5Sở thích6Học tập5Tiền bạc ngân hàng6Giao thông6
Thêm 28 chủ đề
Cảm xúc13Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm10Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở4Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót3Sức khoẻ7Gia đình và bạn bè2Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay5IELTS — People2IELTS — Environment5IELTS — Education3IELTS — Technology3TOEIC — Office8TOEIC — Travel1Họp hành3TOEIC — Finance6Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản3Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài2Tham quan3
database /ˈdeɪ.t̬ə.beɪs/
B1Cơ sở dữ liệu
“The search tool queries the database directly.”
developer /dɪˈvel.ə.pər/
B1nhà phát triển, người xây dựng
“The software developer fixed the critical bug before release.”
display /dɪˈspleɪ/
B1Màn hình hiển thị
“The new tablet has an ultra-bright display.”
distance learning /ˈdɪstəns ˈlɜːrnɪŋ/
B1Học từ xa, giáo dục từ xa
“Distance learning provides flexibility for professionals balancing work and study.”
drag /dræɡ/
B1Kéo thả tệp hoặc biểu tượng
“Drag the file into the folder to transfer it.”
