BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

70 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
churnalism /ˈtʃɜːnəlɪzəm/
C2

Báo chí xào lại thông cáo báo chí.

Modern digital news sites heavily rely on lazy churnalism.

clickjacking /ˈklɪkˌdʒæk.ɪŋ/
C2

Kỹ thuật lừa đảo ẩn giao diện để dụ người dùng nhấp vào liên kết nguy hiểm.

Web developers insert frame-killing scripts to prevent clickjacking exploits on online banking pages.

commoditization /kəˌmɒdɪtaɪˈzeɪʃən/
C2

Quá trình biến dịch vụ công nghệ độc quyền thành hàng hóa phổ thông, hạ giá thành.

Cloud infrastructure commoditization reduced hosting costs significantly across startups.

connectomics /kəˌnɛkˈtɒmɪks/
C2

Ngành bản đồ hóa kỹ thuật số toàn bộ các kết nối thần kinh trong hệ thần kinh.

Computational connectomics processes high-resolution microscopic image scans to rebuild neural networks.

countersink /ˈkaʊntəsɪŋk/
C2

Lỗ loe hình nón cho đầu vít

The drill bit formed a precise countersink to hide the bolt head completely.

cryptanalysis /ˌkrɪptəˈnæləsɪs/
C2

Nghiên cứu phá mã và phân tích sơ hở của các hệ thống mật mã.

Quantum computing poses a severe challenge to classical cryptanalysis techniques.

cryptomining /ˈkrɪptoʊˌmaɪ.nɪŋ/
C2

Quá trình dùng phần cứng máy tính xử lý phép tính để khai thác tiền điện tử.

Unauthorized cryptomining consumes excessive CPU power on infected corporate endpoints.

cryptosystem /ˈkrɪptəʊˌsɪstəm/
C2

Tập hợp đồng bộ gồm các thuật toán, khóa và giao thức bảo mật mã hóa.

The system uses an asymmetric cryptosystem to sign digital certificates securely.

cybernetics /ˌsaɪbərˈnɛtɪks/
C2

Điều khiển học; ngành nghiên cứu hệ thống tự điều chỉnh và các cơ chế phản hồi trong máy móc và sinh vật.

Cybernetics investigates feedback loops governing biological homeostasis and machine regulation.

cyberwarfare /ˈsaɪbərwɔːrfeər/
C2

Hành vi tấn công mạng quy mô lớn giữa các quốc gia nhằm mục đích quân sự hoặc chính trị.

Sophisticated malware targeting power grids is a key component of modern cyberwarfare.