Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
cogenerative /koʊˈdʒɛnərətɪv/
C2Có khả năng đồng thời sản xuất điện năng và nhiệt năng có ích.
“The factory upgraded to a cogenerative plant to cut total carbon emissions.”
compute-bound /kəmˈpjuːt.baʊnd/
C2Trạng thái hiệu năng bị giới hạn bởi tốc độ xử lý của CPU thay vì bộ nhớ hay mạng.
“Video rendering is heavily compute-bound and relies on high processor core counts.”
