Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCông nghệ4Nơi làm việc8Du lịch cơ bản4Đồ ăn thức uống9Mua sắm5Nhà cửa13Thời tiết1Sở thích17Học tập6Tiền bạc ngân hàng3Giao thông9Điện thoại tin nhắn1
Thêm 24 chủ đề
Cảm xúc4Thời gian ngày tháng1Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm2Sức khoẻ3Gia đình và bạn bè2Sân bay chuyến bay7IELTS — People8IELTS — Environment6IELTS — Education10TOEIC — Office7TOEIC — Travel1Họp hành1TOEIC — Finance4Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài1Tham quan5
channel /ˈtʃænl/
B1kênh truyền hình hoặc phát thanh được chỉ định bằng tần số
“Switch to another channel because this movie is boring.”
cord /kɔːd/
B1dây điện mềm nối thiết bị
“Do not pull the vacuum cleaner by its cord or you might damage the wires inside.”
crash /kræʃ/
B1Bị sập, ngừng hoạt động đột ngột
“The system crashed before I could save my progress.”
cursor /ˈkɝː.sɚ/
B1Con trỏ chuột trên màn hình
“Move the cursor to the top right corner.”
