Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
connected /kəˈnɛktɪd/
B1được liên kết hoặc có quan hệ với cái gì đó
“All the computers in the office are connected to the same network.”
contactless /ˈkɑːntæktləs/
B1không tiếp xúc (thanh toán chạm thẻ)
“Most cafes now accept contactless payment.”
cyber /ˈsaɪ.bɚ/
B1Thuộc về không gian mạng, máy tính
“Companies spend heavily to prevent cyber attacks.”
