Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCông nghệ4Làm quen2Nơi làm việc8Du lịch cơ bản8Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống4Mua sắm6Nhà cửa11Thời tiết1Sở thích2Học tập3Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2
Thêm 21 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng8Giao thông3Khen ngợi1Cảm xúc1Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm1Lễ hội sự kiện1Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn1Sức khoẻ6Gia đình và bạn bè1Công tác1Sân bay chuyến bay7IELTS — People2IELTS — Environment1IELTS — Education1TOEIC — Office2Họp hành1TOEIC — Finance2Khách sạn và lưu trú2Tham quan4
cable /ˈkeɪbl/
A2dây cáp
“You need a USB cable to connect the phone to the computer.”
camera /ˈkæm.rə/
A2máy ảnh, máy quay
“This new smartphone has a great camera.”
charger /ˈtʃɑːrdʒər/
A2cục sạc, bộ sạc
“I forgot my laptop charger at home.”
clip /klɪp/
A2đoạn phim ngắn, kẹp
“Watch this short news clip.”
