Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
Đa giác trong mô hình 3D quay lưng về phía máy quan sát và bị loại bỏ khi dựng hình.
“The rendering engine culls backfacing primitives to free GPU processing budget.”
Hệ tọa độ xác định điểm trong tam giác dùng trong dựng hình đồ họa 3D.
“Fragment shaders calculate barycentric coordinates to interpolate vertex color attributes.”
Kiến trúc cơ sở dữ liệu theo dõi cả thời điểm sự kiện xảy ra lẫn thời điểm ghi nhận.
“Financial compliance systems require bitemporal tables to audit historical record changes.”
Thao tác toán học tác động trực tiếp trên từng bit riêng biệt của dữ liệu.
“Bitwise AND operations fast-track array masking in graphics compute shaders.”
Phương pháp duyệt đồ thị ưu tiên khám phá tất cả nút lân cận trước khi đi sâu.
“The network crawler executes a breadth-first search to catalog adjacent subnet domains.”
