Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCông nghệ3Nơi làm việc5Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống6Mua sắm1Nhà cửa3Sở thích1Học tập1Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng2Giao thông1Khen ngợi1
Thêm 20 chủ đề
Cảm xúc5Đưa ra yêu cầu2Nhờ giúp đỡ1Bày tỏ quan điểm4Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi3Cảm thông và quan tâm1Phỏng vấn xin việc1Sức khoẻ1Gia đình và bạn bè2Sân bay chuyến bay1IELTS — People9IELTS — Environment2IELTS — Education2IELTS — Technology5TOEIC — Office4TOEIC — Finance1Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài1Tham quan1
back-off /ˈbæk.ɒf/
C1Tự động giãn cách thời gian giữa các lần thử lại kết nối lỗi
“Exponentially back-off retry attempts when reaching remote server errors.”
braze /breɪz/
C1Hàn vảy cứng bằng kim loại đệm có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn
“HVAC engineers braze copper refrigeration lines to form leak-proof high-pressure joints.”
brute-force /ˈbruːtˌfɔːrs/
C1Tấn công bằng cách thử toàn bộ các tổ hợp mật khẩu hoặc khóa mật mã khả dĩ cho đến khi tìm được đáp án đúng.
“Malicious bots attempted to brute-force the administrator SSH portal, prompting the server to ban the originating IP addresses automatically.”
