BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

65 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
asynclitic /ˌeɪ.sɪnˈklɪt.ɪk/
C2

Lệch pha, không thẳng hàng hoặc mất đồng bộ trong việc định thời tín hiệu phần cứng hay kênh dữ liệu.

High-frequency interconnect degradation caused asynclitic signal transmission, corrupting packets across the main bus.

autobound /ˈɔː.təʊ.baʊnd/
C2

Được tự động gán vào một ngữ cảnh thực thi, tiến trình hoặc luồng nội bộ cụ thể mà không cần can thiệp thủ công.

The framework ensured that every event handler method remained autobound to its originating component lifecycle.

autogenous /ɔːˈtɒdʒənəs/
C2

Chỉ phương pháp hàn nóng chảy không sử dụng kim loại bù ngoài hoặc cơ chế nghiền vật liệu bằng chính các hạt quặng va đập.

Robotic laser heads executed an autogenous weld along the seam of the stainless steel tubing, creating an ultra-narrow heat-affected zone.

autonomic /ɔːˈtɒnəmɪk/
C2

Tự quản trị, có khả năng tự cấu hình, tự bảo vệ và tự sửa chữa dựa trên các mục tiêu cấp cao mà không cần can thiệp thủ công.

Autonomic computing architectures monitor node health continuously and orchestrate failover recoveries autonomously.

autothermal /ˌɔːtəʊˈθɜːml/
C2

Chỉ thiết bị hoặc phản ứng hóa học công nghiệp tự duy trì nhiệt năng bằng cách cân bằng phản ứng tỏa nhiệt và thu nhiệt mà không cần cấp nhiệt ngoài.

The plant commissioned an autothermal reformer to produce synthesis gas with significantly reduced external fuel consumption.