Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
Cách ly hoàn toàn một máy tính hoặc mạng nội bộ khỏi mạng internet và các kết nối không an toàn.
“Security officers decided to airgap the industrial control systems to shield critical infrastructure from remote attacks.”
Phân tích vụn vặt, chia nhỏ ra.
“The professor tends to atomize every theoretical framework until students lose sight of the bigger picture.”
Tự động áp dụng các quy tắc bố cục và định dạng đã định trước cho mã nguồn hoặc văn bản.
“We configured the editor to autoformat the script upon saving to maintain consistent indentation across the team.”
Sản xuất mã, tài liệu hoặc dữ liệu một cách có lập trình dựa trên các mẫu hoặc lược đồ.
“The framework can autogenerate boilerplate database models from the GraphQL schema.”
Tự động khôi phục một hệ thống hoặc tài liệu về trạng thái ổn định trước đó sau khi bị treo hoặc tắt đột ngột.
“The software is designed to autorecover unsaved drafts by parsing temporary files written during the session.”
