BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

10 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
actuate /ˈæk.tʃu.eɪt/
C1

Thúc đẩy hoặc kích hoạt hành động cụ thể

Greed actuated his betrayal of the board.

air-gap /ˈeər.ɡæp/
C1

Cách ly hoàn toàn máy tính hoặc mạng khỏi internet và các mạng bên ngoài

Security officers air-gap control systems that manage critical power grids.

aluminize /əˈluːmɪnaɪz/
C1

Phủ một lớp nhôm mỏng lên kim loại khác để tăng khả năng phản nhiệt và chống gỉ.

Foundries aluminize exhaust manifolds to extend component lifespan under heat cycles.

append /əˈpend/
C1

Ghi thêm dữ liệu vào cuối tệp tin hoặc cấu trúc dữ liệu mà không làm thay đổi nội dung có sẵn

The script will append every error event to the daily audit file automatically.

autocorrelate /ˌɔːtəʊˈkɒrəleɪt/
C1

Tương quan một chuỗi dữ liệu với phiên bản chậm trễ của chính nó theo thời gian.

Statisticians autocorrelate financial market data to detect repeating seasonal patterns.

autoincrement /ˌɔːtoʊˈɪŋkrəmənt/
C1

Tự động tăng; tự động nâng giá trị khóa chính dạng số nguyên hoặc bộ đếm trong cơ sở dữ liệu một cách tuần tự khi thêm bản ghi mới.

The schema configuration causes the primary identifier column to autoincrement with every newly submitted checkout entry.

automatize /ɔːˈtɒmətaɪz/
C1

Chuyển đổi toàn bộ quy trình sản xuất thủ công sang điều khiển bằng máy móc tự động.

The manufacturer plans to automatize material handling across the warehouse floor.

automount /ˌɑː.t̬oʊˈmaʊnt/
C1

Tự động gắn kết; tự động liên kết phân vùng lưu trữ hoặc hệ thống tệp mạng từ xa vào cây thư mục hệ điều hành ngay khi có lệnh truy cập.

The system administrator configured the Linux workstations to automount remote team folders as soon as a researcher logs in.

automute /ˈɔːtəʊmjuːt/
C1

Tự động kích hoạt chế độ im lặng của hệ thống cabin hoặc phòng lưu trú theo lịch

Long-haul rail operators automute non-essential public announcements after midnight.

autopopulate /ˌɑː.t̬oʊˈpɑː.pjə.leɪt/
C1

Tự động điền; tự động nạp các ô nhập liệu hoặc tham số bằng bản ghi cơ sở dữ liệu có sẵn mà không cần gõ thủ công.

The billing module will autopopulate customer shipping addresses as soon as the client selects a verified corporate ID.