Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
Thúc đẩy hoặc kích hoạt hành động cụ thể
“Greed actuated his betrayal of the board.”
Cách ly hoàn toàn máy tính hoặc mạng khỏi internet và các mạng bên ngoài
“Security officers air-gap control systems that manage critical power grids.”
Phủ một lớp nhôm mỏng lên kim loại khác để tăng khả năng phản nhiệt và chống gỉ.
“Foundries aluminize exhaust manifolds to extend component lifespan under heat cycles.”
Ghi thêm dữ liệu vào cuối tệp tin hoặc cấu trúc dữ liệu mà không làm thay đổi nội dung có sẵn
“The script will append every error event to the daily audit file automatically.”
Tương quan một chuỗi dữ liệu với phiên bản chậm trễ của chính nó theo thời gian.
“Statisticians autocorrelate financial market data to detect repeating seasonal patterns.”
Tự động tăng; tự động nâng giá trị khóa chính dạng số nguyên hoặc bộ đếm trong cơ sở dữ liệu một cách tuần tự khi thêm bản ghi mới.
“The schema configuration causes the primary identifier column to autoincrement with every newly submitted checkout entry.”
Chuyển đổi toàn bộ quy trình sản xuất thủ công sang điều khiển bằng máy móc tự động.
“The manufacturer plans to automatize material handling across the warehouse floor.”
Tự động gắn kết; tự động liên kết phân vùng lưu trữ hoặc hệ thống tệp mạng từ xa vào cây thư mục hệ điều hành ngay khi có lệnh truy cập.
“The system administrator configured the Linux workstations to automount remote team folders as soon as a researcher logs in.”
Tự động kích hoạt chế độ im lặng của hệ thống cabin hoặc phòng lưu trú theo lịch
“Long-haul rail operators automute non-essential public announcements after midnight.”
Tự động điền; tự động nạp các ô nhập liệu hoặc tham số bằng bản ghi cơ sở dữ liệu có sẵn mà không cần gõ thủ công.
“The billing module will autopopulate customer shipping addresses as soon as the client selects a verified corporate ID.”
