Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCông nghệ4Làm quen2Nơi làm việc5Đồ ăn thức uống1Mua sắm2Nhà cửa4Thời tiết1Sở thích2Học tập5Tiền bạc ngân hàng5Giao thông2Cảm xúc3
Thêm 25 chủ đề
Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm4Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm4Sức khoẻ6Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng1Công tác1Sân bay chuyến bay1IELTS — People3IELTS — Environment5IELTS — Education10IELTS — Technology2TOEIC — Office7TOEIC — Travel1Họp hành2TOEIC — Finance9Thuyết trình4Cụm động từ cơ bản1Khách sạn và lưu trú1Tham quan1
airbrush /ˈerbrʌʃ/
B2Bút phun sơn khí nén dùng để phủ màu chi tiết bề mặt chi tiết nhỏ
“Technicians use an airbrush to apply protective varnish onto delicate prototype parts.”
anodize /ˈænədaɪz/
B2Anốt hóa bề mặt kim loại bằng điện hóa để tạo màng oxit chống gỉ
“Fabricators anodize extruded window frames to shield the raw metal against outdoor weather.”
augment /ɑːɡˈment/
B2Tăng thêm kích thước hoặc số lượng
“Factories augment daily production during high demand.”
authenticate /ɔːˈθen.tɪ.keɪt/
B2Xác thực danh tính của người dùng hoặc tính hợp lệ của một thiết bị truy cập hệ thống.
“The banking system requires two-factor verification to authenticate login attempts.”
