BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
airbrush /ˈerbrʌʃ/
B2

Bút phun sơn khí nén dùng để phủ màu chi tiết bề mặt chi tiết nhỏ

Technicians use an airbrush to apply protective varnish onto delicate prototype parts.

anodize /ˈænədaɪz/
B2

Anốt hóa bề mặt kim loại bằng điện hóa để tạo màng oxit chống gỉ

Fabricators anodize extruded window frames to shield the raw metal against outdoor weather.

augment /ɑːɡˈment/
B2

Tăng thêm kích thước hoặc số lượng

Factories augment daily production during high demand.

authenticate /ɔːˈθen.tɪ.keɪt/
B2

Xác thực danh tính của người dùng hoặc tính hợp lệ của một thiết bị truy cập hệ thống.

The banking system requires two-factor verification to authenticate login attempts.