BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

11 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
erode trust /ɪˈroʊd trʌst/
C1

Làm suy yếu dần dần sự tin tưởng của mọi người theo thời gian.

Repeated data breaches eroded trust in the platform far more than any single scandal could have.

forge a consensus /fɔːdʒ ə kənˈsɛnsəs/
C1

Xây dựng hoặc tạo ra sự đồng thuận chung giữa nhiều bên có quan điểm khác nhau.

Months of negotiation were needed to forge a consensus among the rival factions.

forge an alliance /fɔːdʒ ən əˈlaɪ.əns/
C1

Thiết lập mối quan hệ liên minh bền chặt

The rival factions forged an alliance to oppose the tariff hike.

galvanize support /ˈɡælvənaɪz səˈpɔːrt/
C1

Thúc đẩy hoặc kích thích mọi người hành động và ủng hộ một mục tiêu một cách mạnh mẽ.

The documentary galvanized support for climate legislation among previously indifferent voters.

gauge reaction /ɡeɪdʒ riˈæk.ʃən/
C1

Đo lường, thăm dò phản ứng của dư luận hoặc đối tác

The ministry leaked a draft memo to gauge reaction among union delegates.

mount a challenge /maʊnt ə ˈtʃæl.ɪndʒ/
C1

Tổ chức hoặc tiến hành một sự phản đối hoặc cạnh tranh nghiêm túc chống lại ai đó hoặc điều gì đó.

The opposition party mounted a challenge to the newly passed legislation in court.

navigate complexity /ˈnævɪɡeɪt kəmˈplɛksɪti/
C1

Tìm cách xử lý và vượt qua những tình huống hoặc hệ thống phức tạp, nhiều tầng lớp.

Senior managers are expected to navigate complexity without losing sight of the organisation's core mission.

seize the initiative /siːz ði ɪˈnɪʃətɪv/
C1

Chủ động hành động trước để giành lợi thế trong một tình huống.

By launching the product early, the startup seized the initiative in an otherwise crowded market.

shoulder the burden /ˈʃəʊldər ðə ˈbɜːdn/
C1

Gánh chịu trách nhiệm hoặc khó khăn nặng nề, thường là thay mặt cho người khác.

Caregivers often shoulder the burden of long-term illness without adequate institutional support.

sustain momentum /səˈsteɪn məˈmɛntəm/
C1

Duy trì tốc độ hoặc đà tiến triển đã có được trong một quá trình hoặc hoạt động.

The campaign struggled to sustain momentum after its charismatic founder stepped down.

wield influence /wiːld ˈɪnfluəns/
C1

Sử dụng quyền lực hoặc sức ảnh hưởng một cách có chủ đích để tác động đến người khác hoặc kết quả.

Lobbyists wield enormous influence over policy decisions that affect entire industries.