Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
conscientiously /ˌkɑːnʃiˈɛnʃəsli/
C1Một cách tận tụy, một cách chu đáo.
“She conscientiously recorded every transaction in the ledger.”
