Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềLàm việc nhóm5Nơi làm việc8Du lịch cơ bản1Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống6Mua sắm5Nhà cửa11Thời tiết4Sở thích9Học tập5Công nghệ9Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1
Thêm 28 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng4Giao thông4Khen ngợi3Cảm xúc12Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm9Lễ hội sự kiện3Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở6Phỏng vấn xin việc4Chăm sóc khách hàng1Lịch và hạn chót5Sức khoẻ13Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng3Sân bay chuyến bay2IELTS — People9IELTS — Environment10IELTS — Education7IELTS — Technology2TOEIC — Office8Họp hành2TOEIC — Finance5Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản10Thành ngữ đời sống1Tham quan1
tackle /ˈtækl/
B2xử lý, giải quyết
“Tackle the easiest question group first.”
tactful /ˈtæktfl/
B2khéo xử, lịch thiệp
“The nurse delivered a tactful response to ease the nervous patient's fears.”
tactical /ˈtæktɪkl/
B2thuộc chiến thuật
“The team made a tactical foul to stop the opponent's counterattack.”
take ownership /teɪk ˈoʊnərʃɪp/
B2Chịu trách nhiệm chính cho một công việc
“Mark agreed to take ownership of the client deliverables.”
teamwork /ˈtiːmwɜːk/
B2sự phối hợp đồng đội
“Great teamwork allowed them to overturn a three-point deficit late in the game.”
