Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềLàm việc nhóm2Nơi làm việc7Du lịch cơ bản7Đồ ăn thức uống5Mua sắm7Nhà cửa3Thời tiết6Sở thích7Học tập14Công nghệ5Tiền bạc ngân hàng3Giao thông9
Thêm 24 chủ đề
Cảm xúc8Bày tỏ quan điểm4Lễ hội sự kiện2Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn2Lịch và hạn chót5Sức khoẻ3Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay2IELTS — People6IELTS — Environment6IELTS — Education9IELTS — Technology1TOEIC — Office4TOEIC — Travel1TOEIC — Finance3Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình2Cụm động từ cơ bản9Ăn uống bên ngoài3Tham quan5
tactics /ˈtæktɪks/
B1Chiến thuật thi đấu được tính toán nhằm giành lợi thế trước đối phương.
“The coach altered the team's tactics to focus entirely on defense.”
trust /trʌst/
B1tin tưởng
“I expect to be trusted.”
