Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
seize the initiative /siːz ði ɪˈnɪʃətɪv/
C1Chủ động hành động trước để giành lợi thế trong một tình huống.
“By launching the product early, the startup seized the initiative in an otherwise crowded market.”
shoulder the burden /ˈʃəʊldər ðə ˈbɜːdn/
C1Gánh chịu trách nhiệm hoặc khó khăn nặng nề, thường là thay mặt cho người khác.
“Caregivers often shoulder the burden of long-term illness without adequate institutional support.”
sustain momentum /səˈsteɪn məˈmɛntəm/
C1Duy trì tốc độ hoặc đà tiến triển đã có được trong một quá trình hoặc hoạt động.
“The campaign struggled to sustain momentum after its charismatic founder stepped down.”
