Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềLàm việc nhóm1Nơi làm việc3Du lịch cơ bản3Đồ ăn thức uống6Mua sắm1Nhà cửa3Thời tiết1Sở thích5Học tập2Tạm biệt1Công nghệ4Giao thông2
Thêm 18 chủ đề
Cảm xúc3Bày tỏ quan điểm2Than phiền và phản hồi2Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn1Sức khoẻ9Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — People1IELTS — Environment5IELTS — Education4TOEIC — Office1Họp hành1Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản7Tham quan1
sprint /sprɪnt/
B1giai đoạn làm việc nước rút (trong Agile)
“We planned four critical user stories for the upcoming sprint.”
