Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềLàm việc nhóm4Làm quen2Nơi làm việc12Du lịch cơ bản12Đồ ăn thức uống17Mua sắm15Nhà cửa10Thời tiết4Sở thích14Học tập12Tạm biệt1Công nghệ12
Thêm 29 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2Tiền bạc ngân hàng5Giao thông4Cảm xúc23Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm6Than phiền và phản hồi2Cảm thông và quan tâm3Phỏng vấn xin việc3Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn2Lịch và hạn chót1Sức khoẻ16Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng6Sân bay chuyến bay3IELTS — People12IELTS — Environment15IELTS — Education13IELTS — Technology2TOEIC — Office7Họp hành4TOEIC — Finance2Email và tin nhắn công việc5Thuyết trình2Cụm động từ cơ bản15Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài6Tham quan10
skilled /skɪld/
B1lành nghề
“The project requires skilled technicians to operate the precision tools.”
sprint /sprɪnt/
B1giai đoạn làm việc nước rút (trong Agile)
“We planned four critical user stories for the upcoming sprint.”
strategy /ˈstrætədʒi/
B1chiến lược
“The company's marketing strategy proved to be highly effective.”
supporter /səˈpɔːtə/
B1Người hoặc nhóm ủng hộ, cổ vũ
“He is a longtime supporter of environmental charities.”
