Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềLàm việc nhóm5Nơi làm việc22Du lịch cơ bản1Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống1Mua sắm4Nhà cửa10Sở thích6Học tập10Công nghệ11Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng9
Thêm 29 chủ đề
Giao thông1Xin lỗi1Điện thoại tin nhắn2Cảm xúc19Đưa ra yêu cầu1Bày tỏ quan điểm21Lễ hội sự kiện1Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn3Lịch và hạn chót5Sức khoẻ6Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng1IELTS — People20IELTS — Environment23IELTS — Education19IELTS — Technology10TOEIC — Office20Họp hành7TOEIC — Finance15Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình2Cụm động từ cơ bản1Thành ngữ đời sống1Khách sạn và lưu trú1Tham quan1
reach a compromise /riːtʃ ə ˈkɒmprəmaɪz/
B2Đạt được một thỏa hiệp sau khi cả hai bên cùng nhượng bộ.
“After hours of heated negotiation, both parties finally reached a compromise on budget cuts.”
reach a consensus /riːtʃ ə kənˈsensəs/
B2Đạt được sự thống nhất ý kiến giữa tất cả các bên tham gia.
“After hours of debate, the council reached a consensus on the zoning plan.”
reallocate /ˌriːˈæləkeɪt/
B2phân bổ lại (tài nguyên, công việc)
“We need to reallocate our budget to cover marketing expenses.”
rival /ˈraɪvl/
B2đối thủ cạnh tranh
“Our growth rate surpassed that of our nearest rival.”
rivalry /ˈraɪvəlri/
B2sự ganh đua, cạnh tranh kéo dài
“Intense sibling rivalry gradually faded as both brothers entered mature adulthood.”
