Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềLàm việc nhóm4Làm quen1Nơi làm việc37Du lịch cơ bản8Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống34Mua sắm26Nhà cửa46Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết8Giới thiệu1Sở thích42
Thêm 40 chủ đề
Học tập55Công nghệ43Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng28Giao thông22Xin lỗi1Điện thoại tin nhắn3Khen ngợi3Cảm xúc30Đưa ra yêu cầu3Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng16Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm30Lễ hội sự kiện8Than phiền và phản hồi5Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở8Phỏng vấn xin việc8Chăm sóc khách hàng4Chỉ đường và hướng dẫn3Lịch và hạn chót17Sức khoẻ54Gia đình và bạn bè16Thiết bị văn phòng9Công tác1Sân bay chuyến bay7IELTS — People112IELTS — Environment64IELTS — Education59IELTS — Technology26TOEIC — Office32TOEIC — Travel3Họp hành10TOEIC — Finance34Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình12Khách sạn và lưu trú4Ăn uống bên ngoài6Tham quan12
participant /pɑːrˈtɪsɪpənt/
B1người tham gia
“The participants attending the seminar received certificates.”
participation /pɑːrtɪsɪˈpeɪʃən/
B2hành động tham gia vào một việc gì đó
“Student participation improved after interactive lessons.”
partnership /ˈpɑːtnəʃɪp/
B2Mối quan hệ hợp tác, quan hệ đối tác
“The medical academy launched a collaborative partnership with several regional clinics.”
playbook /ˈpleɪbʊk/
C1bộ cẩm nang chiến lược, quy chuẩn hành động
“He implemented the expansion playbook that succeeded in Singapore.”
