Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềLàm việc nhóm6Nơi làm việc13Du lịch cơ bản1Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống3Mua sắm12Nhà cửa4Thời tiết1Sở thích8Học tập2Công nghệ8Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1
Thêm 27 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng9Giao thông6Khen ngợi1Cảm xúc6Đưa ra yêu cầu1Bày tỏ quan điểm6Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn1Lịch và hạn chót7Sức khoẻ7Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng2Sân bay chuyến bay2IELTS — People3IELTS — Environment6IELTS — Education3IELTS — Technology3TOEIC — Office10TOEIC — Travel1Họp hành5TOEIC — Finance15Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài2Tham quan1
overcome /ˌəʊvəˈkʌm/
B1vượt qua
“The startup managed to overcome early financial hardships.”
outshine /ˌaʊtˈʃaɪn/
B2tỏa sáng hơn, vượt trội hơn
“Her performance outshone everyone else on stage.”
oversee /ˌoʊvərˈsiː/
B2Trông nom, bao quát hoặc giám sát toàn bộ hoạt động.
“A senior manager was appointed to oversee the deployment of the new software.”
overstep /ˌəʊvəˈstep/
B2Vượt quá giới hạn hoặc quyền hạn cho phép, thường gây ra xung đột hoặc phản ứng tiêu cực.
“The junior manager overstepped when he approved a budget change without consulting anyone.”
offload /ˌɒfˈləʊd/
C1Chuyển bớt công việc cho người khác
“Senior developers offloaded maintenance routines to junior recruits.”
outlead /ˌaʊtˈliːd/
C2dẫn dắt vượt trội
“She outled competitors with bold market moves.”
