Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềLàm việc nhóm4Nơi làm việc15Du lịch cơ bản2Thói quen hàng ngày1Mua sắm8Nhà cửa4Thời tiết3Sở thích8Học tập2Công nghệ8Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng8
Thêm 24 chủ đề
Giao thông7Khen ngợi1Cảm xúc8Bày tỏ quan điểm6Lễ hội sự kiện1Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn3Lịch và hạn chót7Sức khoẻ8Gia đình và bạn bè4Sân bay chuyến bay2IELTS — People4IELTS — Environment10IELTS — Education2IELTS — Technology3TOEIC — Office17TOEIC — Travel1Họp hành7TOEIC — Finance12Email và tin nhắn công việc4Cụm động từ cơ bản1Khách sạn và lưu trú2Tham quan1
openness /ˈəʊpnəs/
B2Sự cởi mở, tính thẳng thắn
“Trust between the negotiation teams grew because of their openness about trade constraints.”
outshine /ˌaʊtˈʃaɪn/
B2tỏa sáng hơn, vượt trội hơn
“Her performance outshone everyone else on stage.”
oversee /ˌoʊvərˈsiː/
B2Trông nom, bao quát hoặc giám sát toàn bộ hoạt động.
“A senior manager was appointed to oversee the deployment of the new software.”
overstep /ˌəʊvəˈstep/
B2Vượt quá giới hạn hoặc quyền hạn cho phép, thường gây ra xung đột hoặc phản ứng tiêu cực.
“The junior manager overstepped when he approved a budget change without consulting anyone.”
