Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềLàm việc nhóm4Làm quen1Nơi làm việc8Du lịch cơ bản1Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống6Mua sắm3Nhà cửa6Sở thích4Học tập10Công nghệ3Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3
Thêm 22 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng1Giao thông2Điện thoại tin nhắn2Cảm xúc5Đưa ra yêu cầu1Bày tỏ quan điểm4Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi2Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng1Sức khoẻ1Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng1IELTS — People5IELTS — Environment3IELTS — Education16IELTS — Technology3TOEIC — Office8Họp hành1TOEIC — Finance4Email và tin nhắn công việc1Cụm động từ cơ bản1
manage /ˈmænɪdʒ/
B1tự xoay xở được, kiểm soát được
“Don't worry, I can manage on my own.”
misunderstand /ˌmɪsʌndərˈstænd/
B1hiểu lầm
“I misunderstood the instructions for the test.”
mentor /ˈmentɔːr/
B2cố vấn, hướng dẫn
“She agreed to mentor the new graduates.”
mobilize /ˈməʊbɪlaɪz/
B2huy động xã hội
“Activists mobilized thousands of volunteers for the charity drive.”
