Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềLàm việc nhóm5Làm quen2Nơi làm việc12Du lịch cơ bản6Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống6Mua sắm6Nhà cửa8Thời tiết3Giới thiệu1Sở thích8Học tập15
Thêm 32 chủ đề
Công nghệ20Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng16Giao thông3Cảm xúc22Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng6Mời và từ chối lời mời2Bày tỏ quan điểm16Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi2Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc3Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn4Lịch và hạn chót2Sức khoẻ30Gia đình và bạn bè10Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay2IELTS — People61IELTS — Environment21IELTS — Education26IELTS — Technology22TOEIC — Office20TOEIC — Travel1Họp hành4TOEIC — Finance21Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình2Ăn uống bên ngoài2Tham quan2
improvement /ɪmˈpruːvmənt/
B1sự cải tiến
“We noticed a sharp improvement in customer satisfaction this quarter.”
inclusion /ɪnˈkluːʒn/
B1dịch vụ, quyền lợi đã bao gồm
“Check the list of inclusions before paying.”
input /ˈɪnpʊt/
B2ý kiến đóng góp, thông tin cung cấp
“We would really appreciate your input on this project.”
interaction /ˌɪntərˈækʃn/
B2sự tương tác
“Regular face-to-face interaction helps reduce feelings of loneliness.”
involvement /ɪnˈvɑlvmənt/
B2Sự liên quan, tham gia
“The detective suspected the accountant's involvement in the corporate fraud case.”
