Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềLàm việc nhóm3Làm quen1Nơi làm việc5Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống2Mua sắm5Nhà cửa8Thời tiết2Sở thích2Học tập5Công nghệ11Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1
Thêm 21 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng3Giao thông3Khen ngợi1Cảm xúc15Thời gian ngày tháng3Bày tỏ quan điểm4Cảm thông và quan tâm1Phỏng vấn xin việc2Sức khoẻ14Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng2IELTS — People3IELTS — Environment12IELTS — Education14IELTS — Technology7TOEIC — Office6TOEIC — Travel1TOEIC — Finance5Cụm động từ cơ bản2Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài1
hammer away /ˈhæmər əˈweɪ/
C1nỗ lực tập trung cao độ xử lý vấn đề
“The engineers hammered away at the server latency issue.”
harmonious /hɑːrˈmoʊniəs/
C1Hài hòa, êm thấm, không có sự xung đột hay va chạm.
“The council reached a surprisingly harmonious consensus regarding urban planning priorities.”
harmonize /ˈhɑːr.mə.naɪz/
C1Làm cho hài hòa, đồng bộ hóa các quy tắc hoặc hệ thống.
“Member states are attempting to harmonize disparate environmental compliance policies.”
