Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
give a hand /ɡɪv ə hænd/
A2giúp một tay
“Could you give me a hand with these bags?”
garner support /ˈɡɑːnər səˈpɔːt/
B2Thu thập hoặc tranh thủ được sự ủng hộ.
“The councilor garnered support from several neighborhood boards before the vote.”
galvanize support /ˈɡælvənaɪz səˈpɔːrt/
C1Thúc đẩy hoặc kích thích mọi người hành động và ủng hộ một mục tiêu một cách mạnh mẽ.
“The documentary galvanized support for climate legislation among previously indifferent voters.”
gauge reaction /ɡeɪdʒ riˈæk.ʃən/
C1Đo lường, thăm dò phản ứng của dư luận hoặc đối tác
“The ministry leaked a draft memo to gauge reaction among union delegates.”
