BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
give a hand /ɡɪv ə hænd/
A2

giúp một tay

Could you give me a hand with these bags?

garner support /ˈɡɑːnər səˈpɔːt/
B2

Thu thập hoặc tranh thủ được sự ủng hộ.

The councilor garnered support from several neighborhood boards before the vote.

galvanize support /ˈɡælvənaɪz səˈpɔːrt/
C1

Thúc đẩy hoặc kích thích mọi người hành động và ủng hộ một mục tiêu một cách mạnh mẽ.

The documentary galvanized support for climate legislation among previously indifferent voters.

gauge reaction /ɡeɪdʒ riˈæk.ʃən/
C1

Đo lường, thăm dò phản ứng của dư luận hoặc đối tác

The ministry leaked a draft memo to gauge reaction among union delegates.