Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềLàm việc nhóm2Làm quen2Nơi làm việc3Du lịch cơ bản1Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống6Mua sắm3Nhà cửa4Thời tiết2Sở thích2Học tập4Công nghệ7
Thêm 23 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng2Giao thông1Khen ngợi4Cảm xúc13Bày tỏ quan điểm7Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi1Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở1Lịch và hạn chót1Sức khoẻ5Gia đình và bạn bè3IELTS — People10IELTS — Environment10IELTS — Education5IELTS — Technology5TOEIC — Office8Họp hành2TOEIC — Finance5Thuyết trình2Cụm động từ cơ bản1Ăn uống bên ngoài3Tham quan2
garner support /ˈɡɑːnər səˈpɔːt/
B2Thu thập hoặc tranh thủ được sự ủng hộ.
“The councilor garnered support from several neighborhood boards before the vote.”
gear up /ɡɪr ʌp/
B2chuẩn bị sẵn sàng (cho một sự kiện bận rộn)
“Retailers are gearing up for the holiday season.”
