Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềLàm việc nhóm1Nơi làm việc2Du lịch cơ bản3Đồ ăn thức uống6Mua sắm1Nhà cửa3Thời tiết1Sở thích1Học tập20Công nghệ8Tiền bạc ngân hàng5Giao thông2
Thêm 24 chủ đề
Khen ngợi3Cảm xúc17Thời gian ngày tháng6Bày tỏ quan điểm7Lễ hội sự kiện2Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Lịch và hạn chót1Sức khoẻ14Gia đình và bạn bè6Thiết bị văn phòng2Sân bay chuyến bay1IELTS — People26IELTS — Environment23IELTS — Education15IELTS — Technology11TOEIC — Office1TOEIC — Travel1TOEIC — Finance11Thuyết trình5Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài2Tham quan4
erode trust /ɪˈroʊd trʌst/
C1Làm suy yếu dần dần sự tin tưởng của mọi người theo thời gian.
“Repeated data breaches eroded trust in the platform far more than any single scandal could have.”
