Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềLàm việc nhóm2Làm quen2Nơi làm việc18Du lịch cơ bản6Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống32Mua sắm23Nhà cửa34Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết11Sở thích12Học tập28
Thêm 29 chủ đề
Công nghệ37Tiền bạc ngân hàng33Giao thông19Khen ngợi1Cảm xúc11Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm9Lễ hội sự kiện5Than phiền và phản hồi2Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng3Sức khoẻ42Gia đình và bạn bè12Công tác1Sân bay chuyến bay1IELTS — People49IELTS — Environment63IELTS — Education45IELTS — Technology37TOEIC — Office20TOEIC — Travel3Họp hành5TOEIC — Finance59Khách sạn và lưu trú4Ăn uống bên ngoài12Tham quan12
camaraderie /ˌkæməˈrɑːdəri/
C1tình đồng chí, tình bạn gắn bó
“The intense training camp fostered a deep sense of camaraderie among the athletes.”
cohesiveness /koʊˈhiː.sɪv.nəs/
C1tính gắn kết, sự liên kết chặt chẽ
“Regular retrospectives improved the cohesiveness of the engineering unit.”
