BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
camaraderie /ˌkæməˈrɑːdəri/
C1

tình đồng chí, tình bạn gắn bó

The intense training camp fostered a deep sense of camaraderie among the athletes.

cohesiveness /koʊˈhiː.sɪv.nəs/
C1

tính gắn kết, sự liên kết chặt chẽ

Regular retrospectives improved the cohesiveness of the engineering unit.