BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Cấp độ
cohesive /koʊˈhiːsɪv/
C1

Gắn kết, tạo thành một khối thống nhất chặt chẽ.

The committee managed to synthesize disparate ideas into a cohesive strategy.

collegial /kəˈliːdʒəl/
C1

Mang tính đồng nghiệp hợp tác, thể hiện sự chia sẻ trách nhiệm và tôn trọng lẫn nhau trong môi trường học thuật.

The department maintains a collegial atmosphere where junior researchers actively contribute to policy discussions.

constructive /kənˈstrʌktɪv/
C1

Mang tính xây dựng

I always welcome constructive criticism from my peers.