Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềLàm việc nhóm3Làm quen2Nơi làm việc12Du lịch cơ bản7Thói quen hàng ngày4Đồ ăn thức uống18Mua sắm14Nhà cửa14Thời tiết8Sở thích10Học tập4Công nghệ13
Thêm 34 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao9Tiền bạc ngân hàng15Giao thông7Xin lỗi1Khen ngợi2Cảm xúc24Đưa ra yêu cầu4Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm18Lễ hội sự kiện3Than phiền và phản hồi13Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn5Lịch và hạn chót1Sức khoẻ15Gia đình và bạn bè9Sân bay chuyến bay2IELTS — People16IELTS — Environment9IELTS — Education10IELTS — Technology10TOEIC — Office12TOEIC — Travel1Họp hành7TOEIC — Finance10Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản11Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài5Tham quan3
back up /bæk ˈʌp/
B1ủng hộ, hỗ trợ; sao lưu dữ liệu
“My teammates backed me up during the review.”
brainstorm /ˈbreɪnstɔːrm/
B2động não, suy nghĩ ý tưởng
“Use the one minute to brainstorm ideas.”
buy in /baɪ ɪn/
B2chấp nhận, ủng hộ một ý tưởng/kế hoạch
“We need the staff to buy in to the new workflow.”
