Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềLàm việc nhóm3Làm quen1Nơi làm việc19Du lịch cơ bản4Đồ ăn thức uống48Mua sắm17Nhà cửa31Thời tiết2Sở thích9Học tập18Công nghệ34Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1
Thêm 23 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng26Giao thông28Khen ngợi1Cảm xúc9Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm4Lễ hội sự kiện3Than phiền và phản hồi2Cảnh báo và nhắc nhở1Chỉ đường và hướng dẫn1Sức khoẻ35Gia đình và bạn bè10Thiết bị văn phòng1IELTS — People29IELTS — Environment25IELTS — Education37IELTS — Technology32TOEIC — Office11TOEIC — Travel4TOEIC — Finance39Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài11Tham quan7
bargainer /ˈbɑː.ɡɪ.nə/
C2Đại diện đàm phán hợp đồng lao động hoặc thương lượng.
“The union bargainer pushed hard for better medical benefits.”
bedfellow /ˈbedfeləʊ/
C2Đồng minh bất đắc dĩ, người hợp tác do tình thế ràng buộc.
“The fierce custody battle made bitter rivals unlikely bedfellows against the court-appointed trustee.”
benchstrength /ˈbentʃ.streŋθ/
C2Năng lực và mức độ sẵn sàng thay thế của đội ngũ nhân sự dự phòng trong tổ chức
“Executive development programs were designed to bolster benchstrength across global branches.”
