Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềLàm việc nhóm3Nơi làm việc33Du lịch cơ bản7Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống61Mua sắm41Nhà cửa62Thời tiết9Sở thích30Học tập16Tạm biệt1Công nghệ52
Thêm 32 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao5Tiền bạc ngân hàng43Giao thông27Khen ngợi4Cảm xúc42Đưa ra yêu cầu3Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng11Bày tỏ quan điểm20Lễ hội sự kiện8Than phiền và phản hồi4Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn2Lịch và hạn chót6Sức khoẻ62Gia đình và bạn bè17Thiết bị văn phòng3Sân bay chuyến bay5IELTS — People94IELTS — Environment95IELTS — Education31IELTS — Technology78TOEIC — Office25TOEIC — Travel6Họp hành7TOEIC — Finance65Cụm động từ cơ bản1Khách sạn và lưu trú7Ăn uống bên ngoài14Tham quan9
bilateral /ˌbaɪˈlæt̬.ɚ.əl/
C1Thuộc về hoặc được thỏa thuận trực tiếp giữa hai bên, hai quốc gia độc lập.
“The neighbors bypassed the international council to hammer out a bilateral border security agreement.”
bipartisanship /baɪˈpɑːrtɪznʃɪp/
C1Tinh thần hoặc trạng thái hợp tác đồng thuận giữa hai đảng phái chính trị
“The speaker praised the rare spirit of bipartisanship that led to the ratification of the treaty.”
buy-in /ˈbaɪ ɪn/
C1sự ủng hộ, đồng thuận tham gia
“Getting executive buy-in was crucial for securing the project budget.”
