Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
bridge the gap /brɪdʒ ðə ɡæp/
B2Thu hẹp khoảng cách hoặc tạo sự kết nối giữa hai bên khác biệt.
“The workshop aims to bridge the gap between academic research and practical industry needs.”
