Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềLàm việc nhóm6Làm quen4Nơi làm việc26Du lịch cơ bản12Thói quen hàng ngày5Đồ ăn thức uống31Mua sắm34Nhà cửa48Thời tiết13Sở thích59Học tập29Công nghệ44
Thêm 33 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao7Tiền bạc ngân hàng41Giao thông24Xin lỗi1Cảm xúc66Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng14Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm28Lễ hội sự kiện11Than phiền và phản hồi13Cảnh báo và nhắc nhở6Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn7Lịch và hạn chót15Sức khoẻ54Gia đình và bạn bè27Thiết bị văn phòng4Sân bay chuyến bay2IELTS — People91IELTS — Environment84IELTS — Education44IELTS — Technology50TOEIC — Office39TOEIC — Travel4Họp hành13TOEIC — Finance46Thuyết trình3Cụm động từ cơ bản15Thành ngữ đời sống1Khách sạn và lưu trú4Ăn uống bên ngoài11Tham quan12
backchannel /ˈbækˌtʃæn.əl/
B2kênh liên lạc bí mật hoặc không chính thức
“Diplomats established a discreet backchannel to negotiate an immediate prisoner exchange.”
blocker /ˈblɑːkər/
B2Trở ngại, vướng mắc ngăn cản hoàn thành công việc
“Do you have any blockers on this feature?”
bonding /ˈbɒndɪŋ/
B2Sự gắn kết tình cảm
“Family game nights are great for household bonding.”
brainstorm /ˈbreɪnstɔːrm/
B2động não, suy nghĩ ý tưởng
“Use the one minute to brainstorm ideas.”
bridge the gap /brɪdʒ ðə ɡæp/
B2Thu hẹp khoảng cách hoặc tạo sự kết nối giữa hai bên khác biệt.
“The workshop aims to bridge the gap between academic research and practical industry needs.”
buy in /baɪ ɪn/
B2chấp nhận, ủng hộ một ý tưởng/kế hoạch
“We need the staff to buy in to the new workflow.”
