Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềLàm việc nhóm2Làm quen5Nơi làm việc16Du lịch cơ bản18Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống99Mua sắm45Nhà cửa116Thời tiết12Sở thích72Học tập65Công nghệ95
Thêm 32 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng40Giao thông36Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi2Cảm xúc38Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm18Lễ hội sự kiện4Than phiền và phản hồi3Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn1Lịch và hạn chót1Sức khoẻ203Gia đình và bạn bè26Thiết bị văn phòng3Công tác1Sân bay chuyến bay12IELTS — People132IELTS — Environment170IELTS — Education199IELTS — Technology123TOEIC — Office25TOEIC — Travel7Họp hành5TOEIC — Finance71Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình2Khách sạn và lưu trú8Ăn uống bên ngoài20Tham quan12
amenability /əˌmiː.nəˈbɪl.ə.ti/
C2Sự sẵn lòng hợp tác và tuân thủ định hướng chỉ đạo từ cấp quản lý.
“Her amenability to structural reorganization made her a favored candidate for cross-departmental leadership.”
autogestion /ˌəʊ.təʊ.ʒesˈtjɒ̃/
C2Mô hình tự quản trị doanh nghiệp bởi tập thể người lao động
“The manufacturing co-operative adopted autogestion to eliminate hierarchical executive salaries.”
