Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềLàm việc nhóm2Làm quen6Nơi làm việc19Du lịch cơ bản18Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống119Mua sắm51Nhà cửa122Thời tiết18Sở thích84Học tập75Công nghệ125
Thêm 33 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng54Giao thông44Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi5Cảm xúc64Thời gian ngày tháng8Bày tỏ quan điểm28Lễ hội sự kiện4Than phiền và phản hồi3Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở4Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn6Lịch và hạn chót2Sức khoẻ254Gia đình và bạn bè39Thiết bị văn phòng3Công tác1Sân bay chuyến bay13IELTS — People152IELTS — Environment253IELTS — Education252IELTS — Technology156TOEIC — Office32TOEIC — Travel7Họp hành7TOEIC — Finance98Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình2Khách sạn và lưu trú8Ăn uống bên ngoài22Tham quan13
amenability /əˌmiː.nəˈbɪl.ə.ti/
C2Sự sẵn lòng hợp tác và tuân thủ định hướng chỉ đạo từ cấp quản lý.
“Her amenability to structural reorganization made her a favored candidate for cross-departmental leadership.”
autogestion /ˌəʊ.təʊ.ʒesˈtjɒ̃/
C2Mô hình tự quản trị doanh nghiệp bởi tập thể người lao động
“The manufacturing co-operative adopted autogestion to eliminate hierarchical executive salaries.”
