Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềLàm việc nhóm4Làm quen2Nơi làm việc15Du lịch cơ bản8Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống20Mua sắm38Nhà cửa83Thời tiết6Sở thích29Học tập25Công nghệ46
Thêm 31 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng31Giao thông12Điện thoại tin nhắn4Khen ngợi1Cảm xúc17Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm7Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi2Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc5Chỉ đường và hướng dẫn1Sức khoẻ49Gia đình và bạn bè5Thiết bị văn phòng7Công tác1Sân bay chuyến bay9IELTS — People45IELTS — Environment39IELTS — Education24IELTS — Technology24TOEIC — Office19TOEIC — Travel5Họp hành3TOEIC — Finance33Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú5Ăn uống bên ngoài1Tham quan8
alignment /əˈlaɪnmənt/
B2sự căn chỉnh thẳng hàng
“Poor wheel alignment makes the vehicle pull slightly to the left.”
alliance /əˈlaɪ.əns/
B2khối liên minh
“The two nations formed a defensive alliance to deter regional invaders.”
ally /ˈæl.aɪ/
B2nước đồng minh
“The commander requested urgent air support from a key strategic ally.”
associate /əˈsəʊʃiət/
B2Đồng nghiệp, người hợp tác trong công việc hoặc xã hội.
“He invited several business associates to his dinner party.”
